CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ

Thứ năm - 16/06/2016 00:54

CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ

Viết tắt

T: Dày(mm); W: Rộng(mm); L: Dài(mm); I.D: Đường kính trong(mm); O.D: Đường kính ngoài(mm); A: Cạnh(mm); A1: Cạnh 1(mm); A2: Cạnh 2(mm);

Tấm

Trọng lương(kg) = T(mm) x W(mm) x L(mm) x Tỷ trọng(g/cm3)

Ống tròn

  • Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x O.D(mm) – T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(mm)
  • Trọng lượng(kg/m) = (O.D-T)xTx3.14xTỷ trọng(g/cm3)/1000
  •  

    Ống vuông

    Trọng lượng(kg) = [4 x T(mm) x A(mm) – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

    Ống chữ nhật

    Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

    Lập là (La)

    Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

    Cây đặc tròn/Dây

    Trọng lượng(kg) = 0.0007854 x O.D(mm) x O.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

    Cây đặc vuông

    Trọgn lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x W(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

    Cây đặc lục giác

    Trọng lượng(kg) = 0.000866 x I.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

     

     

    TỶ TRỌNG CỦA THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ

    Thép Carbon

    7.85 g/cm3

    Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321

    7.93 g/cm3

    Inox 309S/310S/316(L)/347

    7.98 g/cm3

    Inox 405/410/420

    7.75 g/cm3

    Inox 409/430/434

    7.70 g/cm3


     
    Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
    Click để đánh giá bài viết

    Những tin mới hơn

     

    Những tin cũ hơn